THÙNG MUI BẠT 12 TẤN  

Trọng lượng bản thân :4595   kG

Phân bố : – Cầu trước : 2465   kG

– Cầu sau    : 2130   kG

Tải trọng cho phép chở : 7200 kG

Số người cho phép chở : 3người

Trọng lượng toàn bộ : 11990 kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : 7750 x 2330 x 3350 mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

5750 x 2170 x 775/2110 mm

Khoảng cách trục :4250 mm

Vết bánh xe trước / sau :1790/1695    mm

Số trục :2

Công thức bánh xe :4 x 2

Loại nhiên liệu :Diesel

Động cơ :Nhãn hiệu động cơ: 4D37 125

Loại động cơ:4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

Thể tích : 3907 cm3

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :125 kW/ 2500 v/ph

Lốp xe :Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/04/—/—/—

Lốp trước / sau: 8.25 R20 /8.25 R20

Phanh trước /Dẫn động : Tang trống /khí nén

Phanh sau /Dẫn động : Tang trống /khí nén

Phanh tay /Dẫn động :  Tác động lên bánh xe trục 2 /Tự hãm

Hệ thống lái : Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

Ghi chú: Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá.

THÙNG KÍN INOX 12 TẤN

Thông số chung:

Trọng lượng bản thân : 4795  kG

Phân bố : – Cầu trước : 2495   kG

– Cầu sau     :2300   kG

Tải trọng cho phép chở : 7000  kG

Số người cho phép chở : 3 người

Trọng lượng toàn bộ : 11990 kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :7715 x 2330 x 3340 mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

5770 x 2180 x 2100/— mm

Khoảng cách trục :4250 mm

Vết bánh xe trước / sau :1790/1695 mm

Số trục : 2

Công thức bánh xe : 4 x 2

Loại nhiên liệu : Diesel

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ: 4D37 125

Loại động cơ: 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

Thể tích :3907 cm3

Công suất lớn nhất /tốc độ quay : 125 kW/ 2500 v/ph

Lốp xe :

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/04/—/—/—

Lốp trước / sau: 8.25 R20 /8.25 R20

Hệ thống phanh : Phanh trước /Dẫn động :Tang trống /khí nén

Phanh sau /Dẫn động : Tang trống /khí nén

Phanh tay /Dẫn động : Tác động lên bánh xe trục 2 /Tự hãm

Hệ thống lái : Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

Ghi chú: Thành bên thùng hàng có bố trí cửa xếp, dỡ hàng; – Khi sử dụng toàn bộ thể tích thùng xe để chuyên chở thì chỉ được chở các loại hàng hóa có khối lượng riêng không vượt quá 265 kg/m3;

– Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá.

Bình luận

Tin tức khác

Thùng xe tải 5 Tấn 2

Thùng lửng Thông số chung: Trọng lượng bản thân :3205  kG Phân bố : – Cầu trước :1705  kG – Cầu sau : 1500  kG Tải trọng cho phép chở : 4800 kG Số người cho phép chở : 3 người Trọng lượng toàn bộ : 8200 kG Kích thước xe : Dài x Rộng […]

Chi tiết

Thùng xe tải 4 Tấn 5

THÙNG KÍN INOX Thông số kỹ thuật ôtô Thông số chung: Trọng lượng bản thân :3305 kG Phân bố : – Cầu trước :1785  kG – Cầu sau :1520 kG Tải trọng cho phép chở :4000 kG Số người cho phép chở :3 người Trọng lượng toàn bộ :7500 kG Kích thước xe : Dài […]

Chi tiết

Thùng xe tải 3 Tấn 5

Thùng kín: Thông số chung: Trọng lượng bản thân :3005 kG Phân bố : – Cầu trước :1670 kG – Cầu sau :1335  kG Tải trọng cho phép chở :3300 kG Số người cho phép chở : 3  người Trọng lượng toàn bộ : 6500 kG Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao […]

Chi tiết
THỐNG KÊ TRUY CẬP
  • 10
  • 1 number_format_thousands_sep092
  • 117 number_format_thousands_sep808
  • 1 number_format_thousands_sep167 number_format_thousands_sep647