THÙNG MUI BẠT 24 TẤN

 Thông số chung:

Trọng lượng bản thân : 8970 kG

Phân bố : – Cầu trước : 3950 kG

– Cầu sau    : 5020 kG

Tải trọng cho phép chở : 14900 kG

Số người cho phép chở : 2 người

Trọng lượng toàn bộ :24000 kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : 11660 x 2500 x 3560 mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) : 9120 x 2350 x 875/2150           mm

Khoảng cách trục : 5700 + 1350 mm

Vết bánh xe trước / sau : 2040/1805 mm

Số trục : 2

Công thức bánh xe : 6 x 2

Loại nhiên liệu : Diesel

Động cơ :Nhãn hiệu động cơ: 6S20205

Loại động cơ: 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

Thể tích : 6373 cm3

Công suất lớn nhất /tốc độ quay : 205 kW/ 2200 v/ph

Lốp xe :Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

02/04/04/—/—

Lốp trước / sau: 295/80 R22.5 /295/80 R22.5

Hệ thống phanh :

Phanh trước /Dẫn động : Tang trống /khí nén

Phanh sau /Dẫn động : Tang trống /khí nén

Phanh tay /Dẫn động : Tác động lên bánh xe trục 2 và 3 /Tự hãm

Hệ thống lái : Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

Ghi chú:Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá

THÙNG KÍN INOX 24 TẤN

 Thông số kỹ thuật ôtô

Thông số chung:

Trọng lượng bản thân : 9220 kG

Phân bố : – Cầu trước : 4010 kG

– Cầu sau : 5210 kG

Tải trọng cho phép chở : 14600 kG

Số người cho phép chở : 2 người

Trọng lượng toàn bộ : 23950  kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :11660 x 2500 x 3650 mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :9090 x 2360 x 2260/—  mm

Khoảng cách trục : 5700 + 1350mm

Vết bánh xe trước / sau : 2040/1805mm

Số trục : 2

Công thức bánh xe : 6 x 2

Loại nhiên liệu : Diesel

Động cơ :Nhãn hiệu động cơ: 6S20205

Loại động cơ:4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

Thể tích :6373 cm3

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :205 kW/ 2200 v/ph

Lốp xe :

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:02/04/04/—/—

Lốp trước / sau:295/80 R22.5 /295/80 R22.5

Hệ thống phanh :

Phanh trước /Dẫn động : Tang trống /khí nén

Phanh sau /Dẫn động : Tang trống /khí nén

Phanh tay /Dẫn động : Tác động lên bánh xe trục 2 và 3 /Tự hãm

Hệ thống lái : Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

Ghi chú: Thành bên thùng hàng có bố trí cửa xếp, dỡ hàng; – Khi sử dụng toàn bộ thể tích thùng xe để chuyên chở thì chỉ được chở các loại hàng hóa có khối lượng riêng không vượt quá 301 kg/m3;

– Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá.

 

Bình luận

Tin tức khác

Thùng xe tải 5 Tấn 2

Thùng lửng Thông số chung: Trọng lượng bản thân :3205  kG Phân bố : – Cầu trước :1705  kG – Cầu sau : 1500  kG Tải trọng cho phép chở : 4800 kG Số người cho phép chở : 3 người Trọng lượng toàn bộ : 8200 kG Kích thước xe : Dài x Rộng […]

Chi tiết

Thùng xe tải 4 Tấn 5

THÙNG KÍN INOX Thông số kỹ thuật ôtô Thông số chung: Trọng lượng bản thân :3305 kG Phân bố : – Cầu trước :1785  kG – Cầu sau :1520 kG Tải trọng cho phép chở :4000 kG Số người cho phép chở :3 người Trọng lượng toàn bộ :7500 kG Kích thước xe : Dài […]

Chi tiết

Thùng xe tải 3 Tấn 5

Thùng kín: Thông số chung: Trọng lượng bản thân :3005 kG Phân bố : – Cầu trước :1670 kG – Cầu sau :1335  kG Tải trọng cho phép chở :3300 kG Số người cho phép chở : 3  người Trọng lượng toàn bộ : 6500 kG Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao […]

Chi tiết
THỐNG KÊ TRUY CẬP
  • 10
  • 1 number_format_thousands_sep091
  • 117 number_format_thousands_sep807
  • 1 number_format_thousands_sep167 number_format_thousands_sep646