THÙNG LỬNG

Thông số kỹ thuật ôtô

Thông số chung:

Trọng lượng bản thân : 2555 kG

Phân bố : – Cầu trước : 1475 kG

– Cầu sau : 1080 kG

Tải trọng cho phép chở : 1950 kG

Số người cho phép chở : 3 người

Trọng lượng toàn bộ : 4700  kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :6160 x 1870 x 2190 mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

4430 x 1720 x 425/— mm

Khoảng cách trục : 3350 mm

Vết bánh xe trước / sau :1390/1435 mm

Số trục :2

Công thức bánh xe :4 x 2

Loại nhiên liệu : Diesel

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:4D34-2AT5

Loại động cơ:4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

Thể tích : 3908  cm3

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :81 kW/ 2900 v/ph

Lốp xe :

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:02/04/—/—

Lốp trước / sau:7.00 – 16 /7.00 – 16

Hệ thống phanh :

Phanh trước /Dẫn động :Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không

Phanh sau /Dẫn động :Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không

Phanh tay /Dẫn động :Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí

Hệ thống lái :

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

Ghi chú:Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá

THÙNG MUI BẠT

 Thông số kỹ thuật ôtô

Thông số chung:

Trọng lượng bản thân : 2705  kG

Phân bố : – Cầu trước : 1495  kG

– Cầu sau : 1210 kG

Tải trọng cho phép chở :1800 kG

Số người cho phép chở : 3 người

Trọng lượng toàn bộ : 4700  kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :6180 x 1870 x 2910  mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

4425 x 1720 x 1500/1890 mm

Khoảng cách trục : 3350 mm

Vết bánh xe trước / sau : 1390/1435 mm

Số trục :2

Công thức bánh xe :4 x 2

Loại nhiên liệu : Diesel

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:4D34-2AT5

Loại động cơ:4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

Thể tích : 3908 cm3

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :81 kW/ 2900 v/ph

Lốp xe :Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:02/04/—/—

Lốp trước / sau:7.00 – 16 /7.00 – 16

Hệ thống phanh :

Phanh trước /Dẫn động :Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không

 

Phanh sau /Dẫn động :

Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không

Phanh tay /Dẫn động :Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí

Hệ thống lái :

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

Ghi chú:Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá

THÙNG KÍN INOX

Thông số chung:

Trọng lượng bản thân : 2905 kG

Phân bố : – Cầu trước : 1530 kG

– Cầu sau : 1375 kG

Tải trọng cho phép chở : 1600 kG

Số người cho phép chở : 3 người

Trọng lượng toàn bộ : 4700 kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :6175 x 1870 x 2900 mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :4420 x 1720 x 1870/—  mm

Khoảng cách trục : 3350 mm

Vết bánh xe trước / sau : 1390/1435 mm

Số trục : 2

Công thức bánh xe : 4 x 2

Loại nhiên liệu : Diesel

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ: 4D34-2AT5

Loại động cơ:4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

Thể tích : 3908 cm3

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :81 kW/ 2900 v/ph

Lốp xe :

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:02/04/—/—

Lốp trước / sau:7.00 – 16 /7.00 – 16

Hệ thống phanh :

Phanh trước /Dẫn động :Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không

Phanh sau /Dẫn động :Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không

Phanh tay /Dẫn động :Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí

Hệ thống lái :Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

Ghi chú: Thành bên thùng hàng có bố trí cửa xếp, dỡ hàng; – Khi sử dụng toàn bộ thể tích thùng xe để chuyên chở thì chỉ được chở các loại hàng hóa có khối lượng riêng không vượt quá 119 kg/m3;

– Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá

MUI BẠT BỬNG NÂNG.

 Thông số kỹ thuật ôtô

Thông số chung:

Trọng lượng bản thân : 2955 kG

Phân bố : – Cầu trước : 1420 kG

– Cầu sau : 1535 kG

Tải trọng cho phép chở : 1550 kG

Số người cho phép chở : 3 người

Trọng lượng toàn bộ : 4700 kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :6110 x 1870 x 2910 mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :4320 x 1730 x 1500/1890 mm

Khoảng cách trục : 3350 mm

Vết bánh xe trước / sau : 1390/1435 mm

Số trục : 2

Công thức bánh xe : 4 x 2

Loại nhiên liệu : Diesel

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:4D34-2AT5

Loại động cơ:4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

Thể tích : 3908 cm3

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :81 kW/ 2900 v/ph

Lốp xe :

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:02/04/—/—

Lốp trước / sau:7.00 – 16 /7.00 – 16

Hệ thống phanh :

Phanh trước /Dẫn động :Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không

Phanh sau /Dẫn động :Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không

Phanh tay /Dẫn động :Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí

Hệ thống lái : Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

Ghi chú:Thiết bị nâng hạ hàng có sức nâng lớn nhất theo thiết kế là 300 kg;

Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá

 

 

 

 

 

Bình luận

Tin tức khác

Thùng xe tải 5 Tấn 2

Thùng lửng Thông số chung: Trọng lượng bản thân :3205  kG Phân bố : – Cầu trước :1705  kG – Cầu sau : 1500  kG Tải trọng cho phép chở : 4800 kG Số người cho phép chở : 3 người Trọng lượng toàn bộ : 8200 kG Kích thước xe : Dài x Rộng […]

Chi tiết

Thùng xe tải 4 Tấn 5

THÙNG KÍN INOX Thông số kỹ thuật ôtô Thông số chung: Trọng lượng bản thân :3305 kG Phân bố : – Cầu trước :1785  kG – Cầu sau :1520 kG Tải trọng cho phép chở :4000 kG Số người cho phép chở :3 người Trọng lượng toàn bộ :7500 kG Kích thước xe : Dài […]

Chi tiết

Thùng xe tải 3 Tấn 5

Thùng kín: Thông số chung: Trọng lượng bản thân :3005 kG Phân bố : – Cầu trước :1670 kG – Cầu sau :1335  kG Tải trọng cho phép chở :3300 kG Số người cho phép chở : 3  người Trọng lượng toàn bộ : 6500 kG Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao […]

Chi tiết