Thùng lửng

Thông số chung:

Trọng lượng bản thân :3205  kG

Phân bố : – Cầu trước :1705  kG

– Cầu sau : 1500  kG

Tải trọng cho phép chở : 4800 kG

Số người cho phép chở : 3 người

Trọng lượng toàn bộ : 8200 kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :7480 x 2190 x 2350 mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :5600 x 2050 x 545/mm

Khoảng cách trục : 4170 mm

Vết bánh xe trước / sau :1665/1650 mm

Số trục :2

Công thức bánh xe :4 x 2

Loại nhiên liệu : Diesel

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:4D34-2AT4

Loại động cơ:4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

Thể tích :3908 cm3

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :100 kW/ 2900 v/ph

Lốp xe :Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

02/04/—/—

Lốp trước / sau:7.50 – 16 /7.50 – 16

Hệ thống phanh :

Phanh trước /Dẫn động :

Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không

Phanh sau /Dẫn động :Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không

Phanh tay /Dẫn động :Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí

Hệ thống lái :Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

Ghi chú: Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá

THÙNG MUI BẠT.

Thông số chung:

Trọng lượng bản thân : 3455  kG

Phân bố : – Cầu trước : 1750  kG

– Cầu sau : 1705  kG

Tải trọng cho phép chở : 4550 kG

Số người cho phép chở : 3 người

Trọng lượng toàn bộ : 8200 kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :7480 x 2190 x 3150mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :5600 x 2050 x 765/2040 mm

Khoảng cách trục :4170mm

Vết bánh xe trước / sau :1665/1650mm

Số trục :2

Công thức bánh xe :4 x 2

Loại nhiên liệu :Diesel

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:4D34-2AT4

Loại động cơ:4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

Thể tích :3908       cm3

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :100 kW/ 2900 v/ph

Lốp xe :

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:02/04/—/—

Lốp trước / sau:7.50 – 16 /7.50 – 16

Hệ thống phanh :

Phanh trước /Dẫn động :Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không

Phanh sau /Dẫn động :Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không

Phanh tay /Dẫn động :Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí

Hệ thống lái :

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

Ghi chú: Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá.

THÙNG KÍN

Thông số chung:

Trọng lượng bản thân :3505kG

Phân bố : – Cầu trước :1755kG

– Cầu sau :v1750 kG

Tải trọng cho phép chở : 4500 kG

Số người cho phép chở : 3 người

Trọng lượng toàn bộ : 8200 kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :7490 x 2190 x 3160  mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :5620 x 2040 x 2030/—   mm

Khoảng cách trục : 4170 mm

Vết bánh xe trước / sau : 1665/1650  mm

Số trục :2

Công thức bánh xe : 4 x 2

Loại nhiên liệu : Diesel

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:4D34-2AT4

Loại động cơ:4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

Thể tích :3908       cm3

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :100 kW/ 2900 v/ph

Lốp xe :Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:02/04/—/—

Lốp trước / sau:7.50 – 16 /7.50 – 16

Hệ thống phanh :

Phanh trước /Dẫn động :Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không

Phanh sau /Dẫn động :Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không

Phanh tay /Dẫn động :Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí

Hệ thống lái :

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

Ghi chú: Thành bên thùng hàng có bố trí cửa xếp, dỡ hàng; – Khi sử dụng toàn bộ thể tích thùng xe để chuyên chở thì chỉ được chở các loại hàng hóa có khối lượng riêng không vượt quá 189 kg/m3;

– Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá.

Bình luận

Tin tức khác

Thùng xe tải 4 Tấn 5

THÙNG KÍN INOX Thông số kỹ thuật ôtô Thông số chung: Trọng lượng bản thân :3305 kG Phân bố : – Cầu trước :1785  kG – Cầu sau :1520 kG Tải trọng cho phép chở :4000 kG Số người cho phép chở :3 người Trọng lượng toàn bộ :7500 kG Kích thước xe : Dài […]

Chi tiết

Thùng xe tải 3 Tấn 5

Thùng kín: Thông số chung: Trọng lượng bản thân :3005 kG Phân bố : – Cầu trước :1670 kG – Cầu sau :1335  kG Tải trọng cho phép chở :3300 kG Số người cho phép chở : 3  người Trọng lượng toàn bộ : 6500 kG Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao […]

Chi tiết

Thùng xe tải 1 Tấn 9

THÙNG LỬNG Thông số kỹ thuật ôtô Thông số chung: Trọng lượng bản thân : 2555 kG Phân bố : – Cầu trước : 1475 kG – Cầu sau : 1080 kG Tải trọng cho phép chở : 1950 kG Số người cho phép chở : 3 người Trọng lượng toàn bộ : 4700  kG […]

Chi tiết
THỐNG KÊ TRUY CẬP
  • 10
  • 1 number_format_thousands_sep089
  • 117 number_format_thousands_sep805
  • 1 number_format_thousands_sep167 number_format_thousands_sep644